Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank) vừa niêm yết biểu lãi suất huy động mới kể từ hôm nay (18/6) với mức tăng thêm 0,5 điểm phần trăm lãi suất huy động các kỳ hạn từ 6-12 tháng và 18-36 tháng.
Theo biểu lãi suất ngân hàng niêm yết cho tiền gửi trực tuyến, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng tăng lên 6,9%/năm, kỳ hạn 7-11 tháng tăng lên 6,9%/năm.
Đáng chú ý, lãi suất tiết kiệm các kỳ hạn 12 tháng đã chính thức cán mốc 7,2%/năm, trong khi lãi suất kỳ hạn 18 tháng cũng đã cán mốc 7%/năm.
Lãi suất tiền gửi trực tuyến kỳ hạn 18 và 36 tháng cũng lần lượt tăng lên 6,5%/năm và 6,6%/năm.
Tuy nhiên, lãi suất huy động cao nhất do Saigonbank niêm yết vẫn là 7,9%/năm, niêm yết cho tiền gửi trực tuyến kỳ hạn 13 tháng. Mức lãi suất này không thay đổi kể từ ngày 6/5 sau khi tăng thêm 0,9 điểm phần trăm.
Saigonbank cũng giữ nguyên lãi suất ngân hàng các kỳ hạn 1-5 tháng tại 4,75%/năm.
Dù tăng mạnh lãi suất tiết kiệm trực tuyến, nhưng lãi suất tiết kiệm tại quầy vẫn được Saigonbank giữ nguyên. Cụ thể, lãi suất ngân hàng niêm yết cho kỳ hạn 1-5 tháng là 4,75%/năm, kỳ hạn 6 tháng 6,4%/năm, kỳ hạn 7-11 tháng 6,2%/năm, kỳ hạn 12 tháng 6,7%/năm, kỳ hạn 13 tháng 7,9%/năm, kỳ hạn 24 tháng 6%/năm, kỳ hạn 36 tháng 6,1%/năm.
| LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TRỰC TUYẾN NIÊM YẾT TẠI CÁC NGÂN HÀNG (%/NĂM) | ||||||
| NGÂN HÀNG | 1 THÁNG | 3 THÁNG | 6 THÁNG | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG |
| AGRIBANK | 4,75 | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| BIDV | 4,75 | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| VIETCOMBANK | 4,75 | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| VIETINBANK | 4,75 | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| ABBANK | 3,8 | 4 | 6,25 | 6,25 | 6,25 | 5,8 |
| ACB | 4,75 | 4,75 | 7,1 | 7,2 | 7,3 | |
| BAC A BANK | 4,55 | 4,55 | 6,85 | 6,85 | 6,9 | 6,75 |
| BAOVIETBANK | 4,75 | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,7 | 6,7 |
| BVBANK | 4,75 | 4,75 | 6,7 | 6,7 | 6,9 | 6,7 |
| EXIMBANK | 4,6 | 4,7 | 5,4 | 5,4 | 5,3 | 5,3 |
| GPBANK | 3,6 | 3,7 | 5,25 | 5,35 | 5,55 | 5,55 |
| HDBANK | 4,2 | 4,3 | 5 | 4,8 | 5,3 | 5,6 |
| KIENLONGBANK | 4,2 | 4,2 | 5,5 | 5,2 | 5,5 | 5,15 |
| LPBANK | 4,6 | 4,65 | 6,8 | 6,8 | 6,9 | 6,95 |
| MB | 4,5 | 4,7 | 5,8 | 5,8 | 6,35 | 6,35 |
| MBV | 4,6 | 4,75 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| MSB | 4,75 | 4,75 | 6,3 | 6,3 | 6,8 | 6,6 |
| NAM A BANK | 4,6 | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,6 | 6,9 |
| NCB | 4,7 | 4,75 | 6,3 | 6,3 | 6,5 | 6,7 |
| OCB | 4,75 | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,9 | 6,8 |
| PGBANK | 4,75 | 4,75 | 6,9 | 6,9 | 7 | 6,8 |
| PVCOMBANK | 4,75 | 4,75 | 5,3 | 5,3 | 5,6 | 6,3 |
| SACOMBANK | 4,5 | 4,5 | 6,4 | 6,4 | 6,6 | 6,6 |
| SAIGONBANK | 4,75 | 4,75 | 6,9 | 6,7 | 7,2 | 7 |
| SCB | 1,6 | 1,9 | 2,9 | 2,9 | 3,7 | 3,9 |
| SEABANK | 3,95 | 4,45 | 4,95 | 5,15 | 5,3 | 5,75 |
| SHB | 4,6 | 4,65 | 6,2 | 6,4 | 6,5 | 6,6 |
| TECHCOMBANK | 4,35 | 4,65 | 6,55 | 6,55 | 6,75 | 5,85 |
| TPBANK | 4,75 | 4,75 | 6,05 | 6,05 | 6,25 | 6,25 |
| VCBNEO | 4,75 | 4,75 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| VIB | 4,35 | 4,45 | 5,7 | 5,8 | 7 | 5,9 |
| VIET A BANK | 4,7 | 4,75 | 6 | 6 | 6,1 | 6,2 |
| VIETBANK | 4,6 | 4,6 | 5,9 | 6 | 6,1 | 6,4 |
| VIKKI BANK | 4,7 | 4,7 | 6 | 6 | 6,1 | 6,1 |
| VPBANK | 4,45 | 4,65 | 6 | 6 | 6,3 | 6,2 |