Conic Boulevard

Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/7: Gửi 36 tháng, nhà băng nào trả lãi cao nhất?

Lãi suất ngân hàng hôm nay, 14/7/2026, ghi nhận 4 ngân hàng đang niêm yết lãi suất huy động từ 7%/năm cho kỳ hạn 36 tháng.

Theo biểu lãi suất huy động được các ngân hàng niêm yết, có 4 ngân hàng đang áp dụng mức lãi suất từ 7%/năm trở lên cho tiền gửi kỳ hạn 36 tháng, bao gồm: MB, OCB, MBV, VCBNeo.

Trong số này, OCB là ngân hàng có mức lãi suất cao nhất đối với kỳ hạn 36 tháng khi áp dụng biểu lãi suất bậc thang.

Hiện OCB niêm yết lãi suất lên đến 7,1%/năm cho kỳ hạn 36 tháng đối với khoản tiền gửi dưới 100 triệu đồng; 7,2%/năm với khoản tiền gửi từ 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng và 7,3%/năm đối với khoản tiền gửi từ 500 triệu đồng trở lên.

Ba ngân hàng còn lại gồm MB, MBV, VCBNeo niêm yết lãi suất cố định 7%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 36 tháng.

Nhóm các ngân hàng có lãi suất huy động cao tiếp theo có: Bac A Bank với 6,95%/năm; Nam A Bank và Sacombank là 6,9%/năm; Agribank, BIDV, VietinBank, NCB, PGBank niêm yết mức lãi suất ngân hàng 6,8%/năm cho tiền gửi kỳ hạn này.

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TRỰC TUYẾN NIÊM YẾT TẠI CÁC NGÂN HÀNG NGÀY 14/7/2026 (%/NĂM)
NGÂN HÀNG 1 THÁNG 3 THÁNG 6 THÁNG 9 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG
AGRIBANK 4,75 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8
BIDV 4,75 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8
VIETCOMBANK 4,75 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8
VIETINBANK 4,75 4,75 6,6 6,6 6,8 6,8
ABBANK 3,8 4 6,25 6,25 6,25 5,8
ACB 4,75 4,75 7,1 7,2 7,3
BAC A BANK 4,75 4,75 7,05 7,05 7,1 6,95
BAOVIETBANK 4,75 4,75 6,6 6,6 6,7 6,7
BVBANK 4,75 4,75 6,7 6,7 6,9 6,7
EXIMBANK 4,6 4,7 5,4 5,4 5,3 5,3
GPBANK 3,6 3,7 5,25 5,35 5,55 5,55
HDBANK 4,2 4,3 5 4,8 5,3 5,6
KIENLONGBANK 4,2 4,2 5,5 5,2 5,5 5,15
LPBANK 4,6 4,65 6,8 6,8 6,9 6,95
MB 4,5 4,7 5,8 5,8 6,35 6,35
MBV 4,6 4,75 7 7 7 7
MSB 4,75 4,75 6,3 6,3 6,8 6,6
NAM A BANK 4,6 4,75 6,4 6,6 6,6 6,9
NCB 4,7 4,75 6,2 6,2 6,4 6,7
OCB 4,75 4,75 6,6 6,6 6,9 6,8
PGBANK 4,75 4,75 6,9 6,9 7 6,8
PVCOMBANK 4,75 4,75 5,3 5,3 5,6 6,3
SACOMBANK 4,5 4,5 6,4 6,4 6,6 6,6
SAIGONBANK 4,75 4,75 6,9 6,7 7,2 7
SCB 1,6 1,9 2,9 2,9 3,7 3,9
SEABANK 3,95 4,45 4,95 5,15 5,3 5,75
SHB 4,6 4,65 6,2 6,4 6,5 6,6
TECHCOMBANK 4,35 4,65 6,55 6,55 6,75 5,85
TPBANK 4,75 4,75 6,05 6,05 6,25 6,25
VCBNEO 4,75 4,75 7 7 7 7
VIB 4,35 4,45 5,7 5,8 7 5,9
VIET A BANK 4,7 4,75 6 6 6,1 6,2
VIETBANK 4,6 4,6 5,9 6 6,1 6,4
VIKKI BANK 4,7 4,7 6 6 6,1 6,1
VPBANK 4,45 4,65 6 6 6 6